Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaVật dụng thông dụng dùng để dán, đóng gói hàng hóa.
Câu ví dụ
- 用胶带把箱子封好
dùng băng dính dán kín cái thùng
- 我需要一卷透明胶带
tôi cần một cuộn băng dính trong suốt
- 胶带坏了
băng dính bị hỏng
- 用双面胶带粘贴
dùng băng dính hai mặt dán
Kết hợp thường gặp
- 透明胶带
- 胶带封箱
- 双面胶带
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.