Từ vựng tiếng Trung
jiāo*dài

Nghĩa tiếng Việt

băng dính, băng keo

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

10 nét

Bộ: (khăn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vật dụng thông dụng dùng để dán, đóng gói hàng hóa.

Câu ví dụ

  • yòng thanh 4jiāo thanh 1dài thanh 4 thanh 3xiāng thanh 1zi thanh 5fēng thanh 1hǎo thanh 3

    dùng băng dính dán kín cái thùng

  • thanh 3 thanh 1yào thanh 4 thanh 1juǎn thanh 3tòu thanh 4míng thanh 2jiāo thanh 1dài thanh 4

    tôi cần một cuộn băng dính trong suốt

  • jiāo thanh 1dài thanh 4huài thanh 4le thanh 5

    băng dính bị hỏng

  • yòng thanh 4shuāng thanh 1miàn thanh 4jiāo thanh 1dài thanh 4zhān thanh 1tiē thanh 1

    dùng băng dính hai mặt dán

Kết hợp thường gặp

  • 透明胶带 thanh 5
  • 胶带封箱 thanh 5
  • 双面胶带 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.