Từ vựng tiếng Trung
zhí*yè*bìng

Nghĩa tiếng Việt

Chức nghiệp bệnh — bệnh nghề nghiệp; vừa chỉ bệnh lý phát sinh do điều kiện lao động (y học), vừa dùng hài hước để chỉ thói quen khó bỏ do công việc.

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

13 nét

Bộ: (nghề nghiệp)

5 nét

Bộ: (bệnh)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa y học: bệnh phát sinh do môi trường lao động; nghĩa thông tục hài hước: thói quen khó bỏ do công việc.

Câu ví dụ

  • 长期面对电脑屏幕是一种职业病。Chángqī miànduì diànnǎo píngmù shì yī zhǒng zhíyèbìng. thanh 2

    Nhìn màn hình máy tính lâu dài là một loại bệnh nghề nghiệp.

  • 医生的职业病是对症状过度敏感。Yīshēng de zhíyèbìng shì duì zhèngzhuàng guòdù mǐngǎn. thanh 1

    Bệnh nghề nghiệp của bác sĩ là nhạy cảm quá mức với triệu chứng.

  • 他的职业病就是走到哪里都观察菜单。Tā de zhíyèbìng jiù shì zǒu dào nǎlǐ dōu guānchá càidān. thanh 1

    Bệnh nghề nghiệp của anh ấy là đi đâu cũng quan sát thực đơn.

  • 矿工容易得尘肺这种职业病。Kuànggōng róngyì dé chénfèi zhè zhǒng zhíyèbìng. thanh 4

    Thợ mỏ dễ mắc bệnh bụi phổi, loại bệnh nghề nghiệp này.

Kết hợp thường gặp

  • 患职业病huàn zhíyèbìng thanh 4

    mắc bệnh nghề nghiệp

  • 职业病防治zhíyèbìng fángzhì thanh 2

    phòng và điều trị bệnh nghề nghiệp

  • 职业病鉴定zhíyèbìng jiàndìng thanh 2

    giám định bệnh nghề nghiệp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.