Từ vựng tiếng Trung
gāngjǔmùzhāng纲

Nghĩa tiếng Việt

nắm bắt mấu chốt, giải quyết vấn đề

Âm Hán Việt

cương cử mục trương

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

9 nét

Bộ: 目 (mắt; khoản mục)

5 nét

Bộ: 弓 (cong; cái cung; cung (đơn vị đo, bằng 10 xích))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

cương cử mục trương

Từng chữ

  • 纲cươngdây cáp
  • 举cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động
  • 目mụcmắt; khoản mục
  • 张trươngtreo lên, giương lên; sao Trương (một trong Nhị thập bát tú)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.