Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yuē*dìng约

Nghĩa tiếng Việt

sắp xếp

Âm Hán Việt

ước định

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (chỉ, dây)

6 nét

Bộ: 宀 (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ biểu thị hành vi thỏa thuận hoặc làm danh từ chỉ lời hứa, cuộc hẹn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ước định

Từng chữ

  • 约ướcthắt, bó; đại lược, chừng, khoảng; giao ước, ước hẹn
  • 定địnhđịnh; yên lặng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ sắp xếp.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5约yuē thanh 1定dìng thanh 4明míng thanh 2天tiān thanh 1上shàng thanh 4午wǔ thanh 3在zài thanh 4图tú thanh 2书shū thanh 1馆guǎn thanh 3见jiàn thanh 4面miàn. thanh 4。

    Chúng tôi hẹn gặp nhau ở thư viện vào sáng mai.

  • 双shuāng thanh 1方fāng thanh 1达dá thanh 2成chéng thanh 2了le thanh 5遵zūn thanh 1守shǒu thanh 3合hé thanh 2同tóng thanh 2的de thanh 5约yuē thanh 1定dìng. thanh 4。

    Hai bên đã đạt được thỏa thuận tuân thủ hợp đồng.

  • 既jì thanh 4然rán thanh 2有yǒu thanh 3了le thanh 5约yuē thanh 1定dìng, thanh 4,你nǐ thanh 3就jiù thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2随suí thanh 2便biàn thanh 4反fǎn thanh 3悔huǐ. thanh 3。

    Đã có hẹn ước rồi thì bạn không thể tùy tiện nuốt lời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.