Từ vựng tiếng Trung
xiān*wéi

Nghĩa tiếng Việt

sợi, chất xơ (sợi tự nhiên như bông, tơ; sợi nhân tạo; chất xơ thực phẩm)

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỉ)

6 nét

Bộ: (chỉ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

纤维 dùng trong nhiều lĩnh vực: dệt may (sợi vải), y tế dinh dưỡng (chất xơ), vật liệu (carbon fiber). 光纤 (guāngxiān) là cách viết tắt của 光纤维 (sợi quang).

Câu ví dụ

  • 这件衣服是由天然纤维制成的。Zhè jiàn yīfú shì yóu tiānrán xiānwéi zhìchéng de. thanh 4

    Bộ quần áo này được làm từ sợi tự nhiên.

  • 多吃富含纤维的食物有助于消化。Duō chī fùhán xiānwéi de shíwù yǒuzhù yú xiāohuà. thanh 1

    Ăn nhiều thực phẩm giàu chất xơ có lợi cho tiêu hóa.

  • 碳纤维材料轻便而坚固。Tàn xiānwéi cáiliào qīngbiàn ér jiāngù. thanh 4

    Vật liệu sợi carbon nhẹ nhưng chắc chắn.

  • 光纤维技术的发展改变了通信方式。Guāng xiānwéi jìshù de fāzhǎn gǎibiàn le tōngxìn fāngshì. thanh 1

    Sự phát triển của công nghệ sợi quang đã thay đổi cách thức truyền thông.

Kết hợp thường gặp

  • 天然纤维tiānrán xiānwéi thanh 1

    sợi tự nhiên

  • 合成纤维héchéng xiānwéi thanh 2

    sợi tổng hợp

  • 膳食纤维shàn shí xiānwéi thanh 4

    chất xơ thực phẩm

  • 碳纤维tàn xiānwéi thanh 4

    sợi carbon

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.