Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCơm trắng từ gạo. Đếm 用 碗 (wǎn - bát) 或 盘 (pán - đĩa).
Câu ví dụ
- 我吃米饭
Tôi ăn cơm
- 米饭很好吃
Cơm rất ngon
- 要一碗米饭
Cho một bát cơm
- 米饭不够
Cơm không đủ
Kết hợp thường gặp
- 吃米饭
ăn cơm
- 一碗米饭
một bát cơm
- 米饭
cơm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.