Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qiān*shǔ

Nghĩa tiếng Việt

ký kết, ký tên

Âm Hán Việt

thiêm thự

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trúc)

13 nét

Bộ: (võng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ trang trọng như hiệp định, điều ước, hợp đồng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thiêm thự

Từng chữ

  • thiêmviết chữ lên thẻ tre làm dấu hiệu; đề tên, ký tên
  • thựnơi làm việc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho văn bản pháp lý, chính thức: hiệp định, hợp đồng, luật, tuyên bố. Trang trọng hơn '签' đơn thuần. Hán-Việt 'thiêm' (ký tên) + 'thự' (ký văn bản).

Câu ví dụ

  • 两国总统签署了贸易协定Liǎng guó zǒngtǒng qiānshù le màoyì xiédìng thanh 3

    Tổng thống hai nước ký kết hiệp định thương mại

  • 我们需要在签署合同之前仔细阅读条款Wǒmen xūyào zài qiānshù hétong zhīqián zǐxì yuèdú tiáokuǎn thanh 3

    Chúng ta cần đọc kỹ các điều khoản trước khi ký hợp đồng

  • 这个法案将在下周签署生效Zhège fǎàn jiāng zài xiàzhōu qiānshù shēngxiào thanh 4

    Dự luật này sẽ được ký và có hiệu lực vào tuần tới

  • 双方代表今天下午签署协议Shuāngfāng dàibiǎo jīntiān xiàwǔ qiānshù xiéyì thanh 1

    Đại diện hai bên ký hiệp định vào chiều nay

Kết hợp thường gặp

  • 签署协议qiānshù xiéyì thanh 1

    ký hiệp định

  • 签署合同qiānshù hétong thanh 1

    ký hợp đồng

  • 签署文件qiānshù wénjiàn thanh 1

    ký văn bản

  • 签署声明qiānshù shēngmíng thanh 1

    ký tuyên bố

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.