Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

děngcì

Nghĩa tiếng Việt

thứ bậc, cấp bậc cao thấp

Âm Hán Việt

đẳng thứ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

12 nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ sự phân loại hoặc xếp hạng chất lượng, trình độ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đẳng thứ

Từng chữ

  • 等đẳngđợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; bằng nhau
  • 次thứlần, lượt; thứ, tiếp theo; kém hơn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 产品按质量划分等次。chǎnpǐn àn zhìliàng huàfēn děngcì thanh 3

    Sản phẩm được phân chia thứ bậc theo chất lượng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.