Từ vựng tiếng Trung
shén*shèng

Nghĩa tiếng Việt

thần thánh, thiêng liêng (đáng được kính trọng và tôn thờ, không được xâm phạm)

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thần)

9 nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

神圣 mang sắc thái trang trọng cao. Thường gặp trong diễn văn, văn chương chính trị. 神圣不可侵犯 là cụm cố định thường dùng trong pháp lý, chính trị.

Câu ví dụ

  • 保卫祖国是每个公民的神圣职责。Bǎowèi zǔguó shì měi gè gōngmín de shénshèng zhízé. thanh 3

    Bảo vệ đất nước là trách nhiệm thiêng liêng của mỗi công dân.

  • 这座寺庙是当地人心中神圣的地方。Zhè zuò sìmiào shì dāngdì rén xīnzhōng shénshèng de dìfāng. thanh 4

    Ngôi chùa này là nơi thiêng liêng trong lòng người dân địa phương.

  • 婚姻在很多文化中被视为神圣的契约。Hūnyīn zài hěn duō wénhuà zhōng bèi shì wéi shénshèng de qìyuē. thanh 1

    Hôn nhân trong nhiều nền văn hóa được coi là giao ước thiêng liêng.

  • 他认为生命是神圣的,不可随意伤害。Tā rènwéi shēngmìng shì shénshèng de, bùkě suíyì shānghài. thanh 1

    Anh ấy cho rằng sinh mệnh là thiêng liêng, không thể tùy tiện làm tổn hại.

Kết hợp thường gặp

  • 神圣职责shénshèng zhízé thanh 2

    trách nhiệm thiêng liêng

  • 神圣不可侵犯shénshèng bùkě qīnfàn thanh 2

    thiêng liêng không thể xâm phạm

  • 神圣的土地shénshèng de tǔdì thanh 2

    vùng đất thiêng liêng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.