Từ vựng tiếng Trung
zhù*yuàn祝
愿
Nghĩa tiếng Việt
chúc
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
祝
Bộ: 礻 (lễ)
9 nét
愿
Bộ: 心 (tâm)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 祝 có bộ 礻 (lễ) thể hiện ý nghĩa liên quan đến cầu chúc, lễ nghi.
- Chữ 愿 bao gồm bộ 心 (tâm) thể hiện ý nghĩa liên quan đến tâm hồn, mong muốn.
→ 祝愿 có nghĩa là cầu chúc, bày tỏ mong muốn tốt đẹp.
Từ ghép thông dụng
祝福
chúc phúc
祝贺
chúc mừng
新年祝愿
lời chúc năm mới