Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

lǐyìliánchǐ

Nghĩa tiếng Việt

lễ nghĩa liêm sỉ (bốn đức tính đạo đức cổ đại)

Âm Hán Việt

lễ nghĩa liêm sỉ

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

5 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

3 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

13 nét

Bộ: 耳 (tai)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ các chuẩn mực đạo đức truyền thống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lễ nghĩa liêm sỉ

Từng chữ

  • 礼lễlễ, lễ nghi; quà (礼物)
  • 义nghĩanghĩa khí
  • 廉liêmgóc, cạnh; thanh liêm
  • 耻sỉxấu hổ, thẹn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.