Từ vựng tiếng Trung
zhān*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

chiêm ngưỡng, ngưỡng vọng (nhìn lên với sự tôn kính)

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

17 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh trang nghiêm: chiêm ngưỡng đài kỷ niệm, liệt sĩ, di hài người đã mất. Mang sắc thái tôn kính, trang trọng.

Câu ví dụ

  • 我们瞻仰了纪念碑Wǒmen zhānyǎngle jìniànbēi thanh 3

    Chúng tôi đã chiêm ngưỡng đài tưởng niệm

  • 瞻仰遗容Zhānyǎng yíróng thanh 1

    Chiêm ngưỡng diện mạo người quá cố

  • 大家怀着崇敬的心情瞻仰烈士陵园Dàjiā huáizhe chóngjìng de xīnqíng zhānyǎng lièshì língyuán thanh 4

    Mọi người với lòng tôn kính đã chiêm ngưỡng nghĩa trang liệt sĩ

  • 前来瞻仰的群众络绎不绝Qiánlái zhānyǎng de qúnzhòng luòyìbùjué thanh 2

    Người dân đến chiêm ngưỡng nối tiếp nhau không ngớt

Kết hợp thường gặp

  • 瞻仰纪念碑zhānyǎng jìniànbēi thanh 1

    chiêm ngưỡng đài kỷ niệm

  • 瞻仰烈士zhānyǎng lièshì thanh 1

    chiêm ngưỡng liệt sĩ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.