Từ vựng tiếng Trung
xiāng*tōng

Nghĩa tiếng Việt

Tương thông — thông nhau, liên thông; có điểm chung, có thể hiểu nhau hoặc kết nối được.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

相通 dùng cho cả nghĩa vật lý (đường ống thông nhau) và trừu tượng (tâm hồn đồng điệu, ý tưởng liên quan); thường xuất hiện trong so sánh văn hóa và triết học.

Câu ví dụ

  • 这两条管道是相通的。Zhè liǎng tiáo guǎndào shì xiāngtōng de. thanh 4

    Hai ống dẫn này thông với nhau.

  • 中日文化有很多相通之处。Zhōng rì wénhuà yǒu hěn duō xiāngtōng zhī chù. thanh 1

    Văn hóa Trung - Nhật có nhiều điểm tương đồng.

  • 艺术与哲学是相通的。Yìshù yǔ zhéxué shì xiāngtōng de. thanh 4

    Nghệ thuật và triết học có sự liên thông với nhau.

  • 情感上的相通比语言更重要。Qínggǎn shàng de xiāngtōng bǐ yǔyán gèng zhòngyào. thanh 2

    Sự đồng cảm về tình cảm quan trọng hơn ngôn ngữ.

Kết hợp thường gặp

  • 心灵相通xīnlíng xiāngtōng thanh 1

    tâm hồn đồng điệu

  • 文化相通wénhuà xiāngtōng thanh 2

    văn hóa liên thông

  • 道理相通dàolǐ xiāngtōng thanh 4

    lý lẽ thông nhau

  • 管道相通guǎndào xiāngtōng thanh 3

    ống dẫn thông nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.