Từ vựng tiếng Trung
xiāng*lián

Nghĩa tiếng Việt

liên kết, nối với nhau

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho vật, địa điểm, hoặc trừu tượng (số phận, vận mệnh).

Câu ví dụ

  • 这两个房间相连Zhè liǎng gè fángjiān xiānglián thanh 4

    Hai phòng này nối với nhau

  • 山水相连Shānshuǐ xiānglián thanh 1

    Núi non sông ngòi nối liền

  • 命运紧紧相连Mìngyùn jǐnjǐn xiānglián thanh 4

    Số phận gắn bó chặt chẽ

Kết hợp thường gặp

  • 紧密相连jǐnmì xiānglián thanh 3

    gắn bó chặt chẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.