Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
xiāng*fǎng相

Nghĩa tiếng Việt

Tương tự, giống nhau, xấp xỉ, gần bằng

Âm Hán Việt

tương phỏng, phảng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt; khoản mục)

9 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ, đứng sau các danh từ chỉ tuổi tác, chiều cao, thời gian

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tương phỏng, phảng

Từng chữ

  • 相tươngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • 仿phỏng, phảngbắt chước, làm theo, làm giống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1们men thanh 5兄xiōng thanh 1弟dì thanh 4俩liǎng thanh 3长zhǎng thanh 3得dé thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2相xiāng thanh 1仿fǎng. thanh 3。
  • 这Zhè thanh 4两liǎng thanh 3件jiàn thanh 4商shāng thanh 1品pǐn thanh 3的de thanh 5质zhì thanh 4量liàng thanh 4和hé thanh 2价jià thanh 4格gé thanh 2都dōu thanh 1相xiāng thanh 1仿fǎng. thanh 3。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.