Từ vựng tiếng Trung
lüè略
Nghĩa tiếng Việt
một chút
1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
略
Bộ: 田 (ruộng)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '略' gồm có bộ '田' (ruộng) và phần '各' (mỗi).
- Kết hợp lại có thể liên tưởng đến việc ra chiến lược hoặc kế hoạch cho từng khu vực ruộng.
→ Chữ '略' có nghĩa là kế hoạch, chiến lược hoặc sơ lược.
Từ ghép thông dụng
战略
chiến lược
忽略
bỏ qua, lơ là
略微
hơi, một chút