Từ vựng tiếng Trung
èr

Nghĩa tiếng Việt

duy nhất, độc nhất vô nhị

4 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chó)

9 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (hai)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ sự duy nhất, không có thứ hai. Dùng khen ngợi hoặc nhấn mạnh giá trị.

Câu ví dụ

  • 这是独一无二的Zhè shì dúyīwú'èr de thanh 4

    Đây là duy nhất

  • 独一无二的人才Dúyīwú'èr réncái thanh 2

    Tài năng duy nhất

  • 独一无二的机会Dúyīwú'èr de jīhuì thanh 2

    Cơ hội duy nhất

Kết hợp thường gặp

  • 独一无二dúyīwú'èr thanh 2

    duy nhất

  • 独一无二的dúyīwú'èr de thanh 2

    duy nhất, độc nhất vô nhị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.