Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qiānyīfàérdòngquánshēn

Nghĩa tiếng Việt

động đến một sợi tóc cũng làm rung chuyển cả thân mình, ý nói một thay đổi nhỏ cũng ảnh hưởng đến toàn cục

Âm Hán Việt

khiên nhất phát nhi động toàn thân

7 chữ40 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

9 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (cũng, lại còn)

5 nét

Bộ: (xe tang, xe đưa đám)

6 nét

Bộ: (sức lực)

6 nét

Bộ: (vào trong)

6 nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ này dùng để cảnh báo về tầm quan trọng của một bộ phận nhỏ trong hệ thống

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khiên nhất phát nhi động toàn thân

Từng chữ

  • khiêndắt đi
  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • pháttóc; một phần nghìn của một tấc
  • nhixe tang, xe đưa đám
  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • toàntất cả, toàn bộ
  • thânthân thể

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这个问题牵一发而动全身,必须慎重考虑。zhège wèntí qiānyīfàérdòngquánshēn, bìxū shènzhòng kǎolǜ thanh 4

    Vấn đề này ảnh hưởng đến toàn cục, cần phải cân nhắc kỹ lưỡng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.