Từ vựng tiếng Trung
wù*tǐ

Nghĩa tiếng Việt

Vật thể (物体, wù tǐ) — vật thể, đồ vật có hình thể cụ thể. Dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc mô tả chính xác một đối tượng vật chất.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con bò)

8 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

物体 mang tính học thuật, thường dùng trong khoa học tự nhiên; trong hội thoại thường dùng 东西 (đồ, vật), 物件 thay thế.

Câu ví dụ

  • 这个物体的形状很奇特Zhège wùtǐ de xíngzhuàng hěn qítè thanh 4

    Hình dạng của vật thể này rất kỳ lạ

  • 固体物体不能被压缩Gùtǐ wùtǐ bù néng bèi yāsuō thanh 4

    Vật thể rắn không thể bị nén lại

  • 物理课上要学习物体的运动规律Wùlǐ kè shàng yào xuéxí wùtǐ de yùndòng guīlǜ thanh 4

    Trong giờ vật lý phải học quy luật chuyển động của vật thể

  • 天文学家发现了一个不明物体Tiānwénxuéjiā fāxiàn le yīgè bùmíng wùtǐ thanh 1

    Các nhà thiên văn học đã phát hiện một vật thể lạ

Kết hợp thường gặp

  • 固体物体gùtǐ wùtǐ thanh 4

    vật thể rắn

  • 运动物体yùndòng wùtǐ thanh 4

    vật thể chuyển động

  • 不明物体bùmíng wùtǐ thanh 4

    vật thể không xác định

  • 物体形状wùtǐ xíngzhuàng thanh 4

    hình dạng vật thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.