Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
ài*dài

Nghĩa tiếng Việt

yêu thương và tôn trọng

Âm Hán Việt

ái đái

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (móng vuốt)

10 nét

Bộ: (cây kích)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ nhận tân ngữ là người có địa vị hoặc uy tín cao được kính trọng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ái đái

Từng chữ

  • áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên
  • đáiđội (mũ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4wèi thanh 4xiào thanh 4zhǎng thanh 3yīn thanh 1guān thanh 1ài thanh 4xué thanh 2shēng thanh 1ér thanh 2shòu thanh 4dào thanh 4 thanh 4jiā thanh 1ài thanh 4dài. thanh 4

    Vị hiệu trưởng này được mọi người yêu mến và tôn kính vì sự quan tâm dành cho học sinh.

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 2wèi thanh 4shēn thanh 1shòu thanh 4rén thanh 2mín thanh 2ài thanh 4dài thanh 4de thanh 5wěi thanh 3 thanh 4lǐng thanh 3xiù. thanh 4

    Ông ấy là một vị lãnh tụ vĩ đại được nhân dân hết lòng kính yêu.

  • yōu thanh 1xiù thanh 4de thanh 5lǎo thanh 3shī thanh 1zǒng thanh 3néng thanh 2yíng thanh 2 thanh 2xué thanh 2shēng thanh 1men thanh 5de thanh 5ài thanh 4dài. thanh 4

    Những giáo viên ưu tú luôn nhận được sự kính trọng và yêu mến từ học sinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.