Từ vựng tiếng Trung
huǒ*sù

Nghĩa tiếng Việt

tốc độ cao

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 火: Hình ảnh ngọn lửa, tượng trưng cho sự cháy bỏng và nhiệt huyết.
  • 速: Có bộ 辶, chỉ sự di chuyển, kết hợp với 束 (thắt, buộc) để chỉ tốc độ nhanh.

火速 có nghĩa là tốc độ nhanh như lửa, dùng để chỉ sự nhanh chóng, khẩn cấp.

Từ ghép thông dụng

huǒchē

tàu hỏa

huǒyàn

ngọn lửa

kuài

nhanh chóng