Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jī*lì

Nghĩa tiếng Việt

khích lệ, động viên

Âm Hán Việt

kích lệ

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

16 nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người để cổ vũ tinh thần

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kích lệ

Từng chữ

  • kíchnước bắn lên; mau, xiết; khích lệ, kích; dấy lên
  • lệgắng sức; khích lệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong giáo dục, quản lý - khuyến khích, động viên.

Câu ví dụ

  • 老师激励我们努力学习Lǎoshī jīlì wǒmen nǔlì xuéxí thanh 3

    Thầy cô khích lệ chúng tôi học chăm chỉ

  • 需要激励Xūyào jīlì thanh 1

    Cần động viên

  • 他的话激励了我Tā de huà jīlì le wǒ thanh 1

    Lời anh ấy đã khích lệ tôi

  • 激励机制jīlì jīzhì thanh 1

    Cơ chế khích lệ

  • 自我激励zìwǒ jīlì thanh 4

    Tự động viên bản thân

Kết hợp thường gặp

  • 激励员工jīlì yuángōng thanh 1

    khích lệ nhân viên

  • 互相激励hùxiāng jīlì thanh 4

    động viên lẫn nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.