Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gǔnguālànshú滚

Nghĩa tiếng Việt

thuộc lòng, nhuần nhuyễn

Âm Hán Việt

cổn qua lạn thục

4 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

13 nét

Bộ: 瓜 (cây dưa)

5 nét

Bộ: 火 (lửa)

9 nét

Bộ: 火 (lửa)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ miêu tả việc học thuộc lòng rất kỹ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cổn qua lạn thục

Từng chữ

  • 滚cổncuộn, lăn
  • 瓜quacây dưa
  • 烂lạnnát, nhừ, chín quá
  • 熟thụcchín; đã quen, kỹ càng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这篇文章他已经背得滚瓜烂熟了。Zhè piān wénzhāng tā yǐjīng bèi dé gǔnguālànshú le thanh 4

    Bài văn này anh ấy đã thuộc lòng như cháo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.