Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
tāo*tāo
jué

Nghĩa tiếng Việt

nói không ngớt, huyên thuyên

Âm Hán Việt

thao thao bất tuyệt

4 chữ27 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (lụa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ 说 để miêu tả cách nói chuyện lưu loát, không dứt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thao thao bất tuyệt

Từng chữ

  • thao(xem: thao thao 滔滔)
  • thao(xem: thao thao 滔滔)
  • bấtkhông, chẳng
  • tuyệtcắt đứt, dứt, cự tuyệt; hết, dứt; rất, cực kỳ; có một không hai

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả người nói rất nhiều, không dứt. Có thể tích cực (hùng hồn) hoặc tiêu cực (huyên thuyên).

Câu ví dụ

  • 他滔滔不绝地讲Tā tāotāobùjué de jiǎng thanh 1

    Cậu ấy nói không ngớt

  • 说个滔滔不绝Shuō gè tāotāobùjué thanh 1

    Nói huyên thuyên

  • 滔滔不绝地发表意见Tāotāobùjué de fābiǎo yìjiàn thanh 1

    Phát biểu ý kiến không ngớt

Kết hợp thường gặp

  • 滔滔不绝地tāotāobùjué de thanh 1

    nói không ngớt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.