Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zī*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

phát triển

Âm Hán Việt

tư trưởng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (dài)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ, đi kèm với các danh từ trừu tượng mang nghĩa tiêu cực như kiêu ngạo, lười biếng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tư trưởng

Từng chữ

  • nảy nở; tăng thêm; phun, tưới
  • trưởngto, lớn; đứng đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • cháo thanh 2湿shī thanh 1yīn thanh 1àn thanh 4de thanh 5huán thanh 2jìng thanh 4róng thanh 2 thanh 4 thanh 1zhǎng thanh 3 thanh 4jūn thanh 1 thanh 2méi thanh 2jūn. thanh 1

    Môi trường ẩm ướt tăm tối dễ sinh sôi vi khuẩn và nấm mốc.

  • jiāo thanh 1ào thanh 4 thanh 4mǎn thanh 3de thanh 5qíng thanh 2 thanh 4huì thanh 4zài thanh 4 thanh 4zhī thanh 1 thanh 4jué thanh 2zhōng thanh 1 thanh 1zhǎng. thanh 3

    Tâm lý kiêu ngạo tự mãn sẽ nảy sinh một cách vô thức.

  • thanh 3men thanh 5jué thanh 2 thanh 4néng thanh 2ràng thanh 4tān thanh 1lán thanh 2de thanh 5 thanh 4wàng thanh 4zài thanh 4xīn thanh 1zhōng thanh 1 thanh 1zhǎng. thanh 3

    Chúng ta tuyệt đối không thể để ham muốn tham lam nảy sinh trong lòng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.