Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
hǎi*liàng

Nghĩa tiếng Việt

số lượng khổng lồ, vô cùng nhiều

Âm Hán Việt

hải lượng

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (dặm)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ số lượng cực kỳ lớn hoặc làm danh từ chỉ lượng rượu uống được

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hải lượng

Từng chữ

  • hảibiển
  • lượngđong, đo; bao dung; khả năng, dung lượng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong công nghệ, dữ liệu để chỉ số lượng cực lớn. Phân biệt với nghĩa 'rất nhiều' (vốn nghĩa từ dung tích biển).

Câu ví dụ

  • 海量数据hǎiliàng shùjù thanh 3

    Dữ liệu khổng lồ

  • 海量信息hǎiliàng xìnxī thanh 3

    Thông tin vô cùng nhiều

  • 处理海量数据chǔlǐ hǎiliàng shùjù thanh 3

    Xử lý dữ liệu khổng lồ

  • 海量存储hǎiliàng cúnchǔ thanh 3

    Lưu trữ dung lượng lớn

Kết hợp thường gặp

  • 海量处理hǎiliàng chǔlǐ thanh 3

    xử lý dung lượng lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.