Từ vựng tiếng Trung
liú*liàng

Nghĩa tiếng Việt

Lưu lượng — lượng nước/khí chảy qua trong một đơn vị thời gian; trong thời đại số chỉ lưu lượng truy cập mạng (traffic) hoặc độ nổi tiếng online.

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (lý, bên trong)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong tiếng Trung hiện đại, 流量 được dùng rộng rãi trong lĩnh vực internet và mạng xã hội với nghĩa lượng truy cập / độ phủ sóng online, ngoài nghĩa vật lý truyền thống.

Câu ví dụ

  • 这条河的流量在雨季大幅增加。Zhè tiáo hé de liúliàng zài yǔjì dàfú zēngjiā. thanh 4

    Lưu lượng sông này tăng mạnh vào mùa mưa.

  • 这位网红拥有庞大的流量,每条视频都有上百万观看。Zhè wèi wǎnghóng yōngyǒu pángdà de liúliàng, měi tiáo shìpín dōu yǒu shàng bǎi wàn guānkàn. thanh 4

    KOL này có lượng theo dõi khổng lồ, mỗi video có hàng triệu lượt xem.

  • 网站的流量上升意味着更多潜在客户。Wǎngzhàn de liúliàng shàngshēng yìwèizhe gèng duō qiánzài kèhù. thanh 3

    Lưu lượng truy cập trang web tăng đồng nghĩa với nhiều khách hàng tiềm năng hơn.

  • 他靠流量接广告,收入可观。Tā kào liúliàng jiē guǎnggào, shōurù kěguān. thanh 1

    Anh ấy dựa vào lượng người theo dõi để nhận quảng cáo, thu nhập khá.

Kết hợp thường gặp

  • 流量明星liúliàng míngxīng thanh 2

    idol/ngôi sao nổi tiếng nhờ lưu lượng mạng

  • 引流量yǐn liúliàng thanh 3

    kéo lưu lượng truy cập

  • 流量数据liúliàng shùjù thanh 2

    dữ liệu lưu lượng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.