Từ vựng tiếng Trung
huì*jí

Nghĩa tiếng Việt

tụ họp, quy tụ, tổng hợp

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

5 nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Tụ họp hoặc tổng hợp.

Câu ví dụ

  • 各地的人才汇集到这里。Gèdì de réncái huìjí dào zhèlǐ. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 汇集资料 thanh 5
  • 资金汇集 thanh 5
  • 汇集一起 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.