Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi ai đó bị bệnh nặng hoặc bệnh lâu năm, phải đi tìm phương pháp điều trị.
Câu ví dụ
- 他不得不求医
Anh ấy buộc phải đi chữa bệnh
- 四处求医
Đi khắp nơi chữa bệnh
- 求医问药
Tìm thuốc thang
- 求医无门
Không tìm được nơi chữa bệnh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.