Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi cần nhờ người khác giúp đỡ trong khó khăn. Có thể trang trọng hơn 找人帮忙.
Câu ví dụ
- 遇到困难时可以向朋友求助
Khi gặp khó khăn có thể nhờ bạn bè giúp đỡ
- 他向警察求助
Anh ấy nhờ công sát giúp đỡ
- 不要害怕求助
Đừng ngại nhờ giúp đỡ
Kết hợp thường gặp
- 求助电话
đường dây nóng cầu cứu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.