Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yǒngshēngyǒngshì

Nghĩa tiếng Việt

đời đời kiếp kiếp, mãi mãi

Âm Hán Việt

vĩnh sinh, sanh vĩnh thế

4 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

5 nét

Bộ: (sinh đẻ; sống)

5 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

5 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Dùng để nhấn mạnh một sự việc sẽ kéo dài suốt đời hoặc mãi mãi

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

vĩnh sinh, sanh vĩnh thế

Từng chữ

  • vĩnhlâu dài
  • sinh, sanhsinh đẻ; sống
  • vĩnhlâu dài
  • thếđời, trên đời; nối đời nhau; chỗ quen biết cũ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 您的教诲我将永生永世铭记在心。Nín de jiàohuì wǒ jiāng yǒngshēngyǒngshì míngjì zài xīn thanh 2

    Lời dạy của thầy, con sẽ khắc ghi trong lòng đời đời kiếp kiếp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.