Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shuǐrǔjiāoróng

Nghĩa tiếng Việt

hòa hợp như nước với sữa

Âm Hán Việt

thủy nhũ giao dung, dong

4 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

4 nét

Bộ: (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can); bộ ất)

8 nét

Bộ: (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bộ: (loài sâu bọ)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ miêu tả mối quan hệ gắn bó khăng khít

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thủy nhũ giao dung, dong

Từng chữ

  • thủynước; sao Thuỷ
  • nhũsinh, đẻ; vú; sữa; con non
  • giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • dung, dongtan ra; hoà tan; lưu thông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.