Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
qí*shì歧

Nghĩa tiếng Việt

phân biệt; kỳ thị

Âm Hán Việt

kì thị

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại)

13 nét

Bộ: 见 (nhìn thấy)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường đi kèm giới từ 对 để chỉ đối tượng bị kỳ thị

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kì thị

Từng chữ

  • 歧kìkhác nhau; không giống nhau; không đồng nhất
  • 视thịnhìn kỹ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 法fǎ thanh 3律lǜ thanh 4禁jìn thanh 4止zhǐ thanh 3任rèn thanh 4何hé thanh 2形xíng thanh 2式shì thanh 4的de thanh 5种zhǒng thanh 3族zú thanh 2歧qí thanh 2视shì. thanh 4。

    Pháp luật nghiêm cấm mọi hình thức phân biệt chủng tộc.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2歧qí thanh 2视shì thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3有yǒu thanh 3残cán thanh 2疾jí thanh 2的de thanh 5人rén. thanh 2。

    Chúng ta không được kỳ thị người có khuyết tật trên cơ thể.

  • 女nǚ thanh 3性xìng thanh 4在zài thanh 4职zhí thanh 2场chǎng thanh 3中zhōng thanh 1不bù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1受shòu thanh 4到dào thanh 4歧qí thanh 2视shì. thanh 4。

    Phụ nữ không nên bị phân biệt đối xử nơi công sở.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.