Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*bù止
步
Nghĩa tiếng Việt
dừng lại
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
止
Bộ: 止 (dừng lại)
4 nét
步
Bộ: 止 (dừng lại)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '止' có nghĩa là dừng lại, thể hiện hành động ngừng, chặn.
- Chữ '步' bao gồm bộ '止' và bộ '少', nghĩa là bước đi hay di chuyển.
→ '止步' có nghĩa là dừng lại, không tiến về phía trước nữa.
Từ ghép thông dụng
止步
dừng bước
步行
đi bộ
进步
tiến bộ