Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

bài hát

1 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 歌 gồm có hai phần: phần trên là chữ 哥 (anh trai), phần dưới là bộ 欠 (thiếu).
  • Chữ 哥 biểu thị âm thanh và cũng có thể liên tưởng đến việc hát vang như một người anh.
  • Bộ 欠 thể hiện hành động mở miệng, liên quan đến việc hát.

Chữ 歌 mang ý nghĩa về âm nhạc và hát.

Từ ghép thông dụng

bài hát

chàng

ca hát

shǒu

ca sĩ