Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

lần, thứ tự (Hán-Việt: thứ)

1 chữ6 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'thứ' trong 'thứ tự', 'thứ hạng'. Dùng để chỉ thứ tự thời gian hoặc số lần.

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 1 thanh 4

    Lần thứ nhất

  • Xià thanh 4 thanh 4

    Lần tới

  • thanh 1 thanh 4

    Một lần

Kết hợp thường gặp

  • měi thanh 3 thanh 4

    mỗi lần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.