Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
mộng mị dĩ cầu
Từng chữ
- 梦mộngmơ, mộng, chiêm bao; mơ tưởng, ao ước; họ Mộng
- 寐mịngủ say
- 以dĩdùng, sử dụng; bởi vì; lý do
- 求cầucầu xin
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这是我梦寐以求的机会。
Đây là cơ hội mà tôi hằng mong mỏi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.