Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gēn
shēn

Nghĩa tiếng Việt

rễ sâu bền chặt → rất bền vững, ăn sâu vào tiềm thức

Âm Hán Việt

căn thâm đế cố

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (cỏ)

12 nét

Bộ: (bao quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ làm tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tư tưởng, định kiến khó thay đổi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

căn thâm đế cố

Từng chữ

  • cănrễ cây
  • thâmsâu; khuya (đêm)
  • đếnúm quả; vướng víu
  • cốvững chắc; vốn có

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ dùng cho quan niệm, tư tưởng, thói quen đã ăn sâu vào tiềm thức/rất khó thay đổi.

Câu ví dụ

  • 这个观念根深蒂固Zhège guānniàn gēnshēndìgù thanh 4

    Quan niệm này ăn sâu vào tiềm thức

  • 根深蒂固的思想gēnshēndìgù de sīxiǎng thanh 1

    Tư tưởng ăn sâu bền chặt

  • 根深蒂固地存在gēnshēndìgù de cúnzài thanh 1

    tồn tại bền vững

  • 根深蒂固的习惯gēnshēndìgù de xíguàn thanh 1

    thói quen ăn sâu

Kết hợp thường gặp

  • 根深蒂固地gēnshēndìgù de thanh 1

    ăn sâu bền chặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.