Từ vựng tiếng Trung
shù

Nghĩa tiếng Việt

cây

1 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '树' có bộ '木' bên trái, biểu thị liên quan đến cây cối, gỗ.
  • Phần bên phải là '对', có nghĩa là đối, nhưng ở đây đóng vai trò là âm đọc.

Tổng thể chữ '树' có nghĩa là cây.

Từ ghép thông dụng

树木shùmù

cây cối

树叶shùyè

lá cây

树干shùgàn

thân cây