Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shù
dǎo
húsūn
sàn

Nghĩa tiếng Việt

cây đổ khỉ tan, ví cảnh tan đàn xẻ nghé khi chỗ dựa mất đi

Âm Hán Việt

thụ đảo hồ tôn tán, tản

5 chữ52 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 V2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

9 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (con chó)

12 nét

Bộ: (con chó)

9 nét

Bộ: (phộc; như "phộc (bộ thủ)" (Động) Đánh khẽ. § Xưa dùng như phốc 扑.)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ sự tan rã của một nhóm người khi người đứng đầu thất thế

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thụ đảo hồ tôn tán, tản

Từng chữ

  • thụcái cây
  • đảolật ngược, đổ, ngã; đổi
  • hồmột loài khỉ ở Trung Quốc
  • tôncon khỉ
  • tán, tảntan nhỏ ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.