Từ vựng tiếng Trung
lái*yuán*yú

Nghĩa tiếng Việt

bắt nguồn từ, xuất phát từ

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết/học thuật khi nói về nguồn gốc, xuất xứ.

Câu ví dụ

  • 这个词来源于英语Zhè cí láiyuányú Yīngyǔ thanh 4

    Từ này mượn từ tiếng Anh

  • 能量来源于食物Néngliàng láiyuányú shíwù thanh 2

    Năng lượng đến từ thức ăn

  • 问题来源于管理不当Wèntí láiyuányú guǎnlǐ bùdāng thanh 4

    Vấn đề bắt nguồn từ quản lý không tốt

  • 这个词来源于古文Zhè cí láiyuányú gǔwén thanh 4

    Từ này bắt nguồn từ văn cổ

Kết hợp thường gặp

  • 来源于古láiyuányú gǔ thanh 2

    bắt nguồn từ xưa

  • 来源于láiyuányú thanh 2

    bắt nguồn từ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.