Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gàng*gǎn杠

Nghĩa tiếng Việt

đòn bẩy

Âm Hán Việt

cống can

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (gỗ, cây)

7 nét

Bộ: 木 (gỗ, cây)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như sử dụng, phát huy hoặc làm định ngữ trong kinh tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cống can

Từng chữ

  • 杠cốngcán cờ; cái cầu nhỏ
  • 杆cancái gậy gỗ, cái côn, cái mộc; chấn song cửa sổ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 阿Ā thanh 5基jí thanh 2米mǐ thanh 3德dé thanh 2发fā thanh 1现xiàn thanh 4了le thanh 5杠gàng thanh 4杆gǎn thanh 3原yuán thanh 2理lǐ. thanh 3。

    Archimedes đã phát hiện ra nguyên lý đòn bẩy.

  • 投Tóu thanh 2资zī thanh 1时shí thanh 2要yào thanh 4注zhù thanh 4意yì thanh 4控kòng thanh 4制zhì thanh 4金jīn thanh 1融róng thanh 2杠gàng thanh 4杆gǎn. thanh 3。

    Khi đầu tư cần chú ý kiểm soát đòn bẩy tài chính.

  • 政Zhèng thanh 4策cè thanh 4杠gàng thanh 4杆gǎn thanh 3对duì thanh 4经jīng thanh 1济jì thanh 4发fā thanh 1展zhǎn thanh 3起qǐ thanh 3关guān thanh 1键jiàn thanh 4作zuò thanh 4用yòng. thanh 4。

    Đòn bẩy chính sách đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.