Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
vọng nhi sinh, sanh uý
Từng chữ
- 望vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm
- 而nhixe tang, xe đưa đám
- 生sinh, sanhsinh đẻ; sống
- 畏uýsợ sệt
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他的气势让人望而生畏。
Khí thế của anh ấy khiến người ta nhìn thấy đã thấy sợ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.