Từ vựng tiếng Trung
yǒu*suǒ

Nghĩa tiếng Việt

phần nào, đến một mức độ nào đó

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

6 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đi trước động từ/động từ hai chữ, nghĩa "có phần làm...". Trang trọng hơn 有点.

Câu ví dụ

  • 有所进步yǒusuǒ jìnbù thanh 3

    có tiến bộ phần nào

  • 有所改善yǒusuǒ gǎishàn thanh 3

    có cải thiện phần nào

  • 有所准备yǒusuǒ zhǔnbèi thanh 3

    có chuẩn bị phần nào

Kết hợp thường gặp

  • 有所提高yǒusuǒ tígāo thanh 3

    có cải thiện phần nào

  • 有所作为yǒusuǒ zuòwéi thanh 3

    có hành động, có thành tựu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.