Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 月 (mặt trăng)
4 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordĐơn vị thời gian, dùng sau số lượng từ. Cũng có nghĩa là mặt trăng nhưng trong ngữ cảnh thời gian nghĩa là tháng.
Câu ví dụ
- 这个月很忙
Tháng này rất bận
- 一个月有三十天
Một tháng có ba mươi ngày
- 我下个月去中国
Tôi tháng sau đi Trung Quốc
Kết hợp thường gặp
- 一个月
một tháng
- 这个月
tháng này
- 下个月
tháng sau
Từ khác chứa "月"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.