Từ vựng tiếng Trung
yuè

Nghĩa tiếng Việt

tháng

1 chữ4 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Đơn vị thời gian, dùng sau số lượng từ. Cũng có nghĩa là mặt trăng nhưng trong ngữ cảnh thời gian nghĩa là tháng.

Câu ví dụ

  • 这个月很忙Zhège yuè hěn máng thanh 4

    Tháng này rất bận

  • 一个月有三十天Yīgè yuè yǒu sānshí tiān thanh 1

    Một tháng có ba mươi ngày

  • 我下个月去中国Wǒ xià gè yuè qù Zhōngguó thanh 3

    Tôi tháng sau đi Trung Quốc

Kết hợp thường gặp

  • thanh 1 thanh 4yuè thanh 4

    một tháng

  • 这个月zhège yuè thanh 4

    tháng này

  • xià thanh 4 thanh 4yuè thanh 4

    tháng sau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.