Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
céngjǐhéshí

Nghĩa tiếng Việt

chẳng bao lâu, thời gian trôi qua chưa được bao lâu

Âm Hán Việt

tằng kỉ hà thì

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói rằng)

12 nét

Bộ: (mấy (hỏi số lượng bao nhiêu); mấy; vài (biểu thị một số không xác định từ hai đến chín); mấy; vài (thay thế con số nhất định); ngày nào)

2 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (Mặt Trời; ngày)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thành ngữ dùng để cảm thán thời gian trôi nhanh

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tằng kỉ hà thì

Từng chữ

  • tằngđã, từng
  • kỉmấy (hỏi số lượng bao nhiêu); mấy; vài (biểu thị một số không xác định từ hai đến chín); mấy; vài (thay thế con số nhất định); ngày nào
  • nào (trong hà nhân, hà xứ, ...)
  • thìlúc; thời gian

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 曾几何时,这里还是荒地。Céngjǐhéshí, zhèlǐ háishì huāngdì thanh 2

    Chẳng bao lâu trước, nơi đây vẫn còn là đất hoang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.