Từ vựng tiếng Trung
xiǎn

Nghĩa tiếng Việt

hiển thị

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '显' gồm hai phần: phần trên là '日' (mặt trời) và phần dưới là '业' (nghề nghiệp, công việc).
  • Phần '日' biểu thị ánh sáng, sự rõ ràng.
  • Phần '业' biểu thị sự thể hiện, công khai.

Chữ '显' có nghĩa là rõ ràng, thể hiện.

Từ ghép thông dụng

明显míngxiǎn

rõ ràng, hiển nhiên

显然xiǎnrán

rõ ràng, dễ thấy

显著xiǎnzhù

nổi bật, đáng chú ý