Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xiǎnshìpíng

Nghĩa tiếng Việt

màn hình hiển thị

Âm Hán Việt

hiển thị bình

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 示 (tỏ rõ)

5 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ bề mặt hiển thị của các thiết bị điện tử

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hiển thị bình

Từng chữ

  • 显hiểnrõ rệt; vẻ vang
  • 示thịtỏ rõ; mách bảo
  • 屏bìnhbức bình phong

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 车站的显示屏更新了列车时刻。Chēzhàn de xiǎnshìpíng gēngxīnle lièchē shíkè thanh 1

    Màn hình hiển thị ở nhà ga đã cập nhật giờ tàu chạy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.