Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
míngzhēng
àndòu

Nghĩa tiếng Việt

Đấu tranh công khai và ngấm ngầm

Âm Hán Việt

minh tranh ám đấu, đẩu

4 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trời; ngày)

8 nét

Bộ: (nét sổ có móc)

6 nét

Bộ: (Mặt Trời; ngày)

13 nét

Bộ: (cao trội hơn; đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng); sao Đẩu)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để miêu tả sự cạnh tranh khốc liệt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

minh tranh ám đấu, đẩu

Từng chữ

  • minhsáng; đời nhà Minh (Trung Quốc)
  • tranhtranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nào
  • ámtối, mờ, không rõ, không tỏ; thẫm, sẫm màu; ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám; nhật thực, nguyệt thực; đóng cửa
  • đấu, đẩucao trội hơn; đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng); sao Đẩu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 职场中常有明争暗斗。zhíchǎng zhōng cháng yǒu míngzhēng àndòu thanh 2

    Trong môi trường công sở thường có sự tranh đấu ngầm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.