Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho giá cả, chi phí rất cao.
Câu ví dụ
- 这个包包太昂贵
Cái túi này quá đắt
- 昂贵的珠宝
Đồ trang sức đắt đỏ
- 代价昂贵
Giá đắt, cái giá quá cao
- 买不起昂贵的东西
Không mua nổi món đắt
- 装修很昂贵
Trang trí rất đắt đỏ
Kết hợp thường gặp
- 价格昂贵
giá đắt
- 极其昂贵
cực kỳ đắt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.